50 từ vựng tiếng Anh về nhớ và quên – Language Link Academic

by ERA Capital
0 comment

Từ ngữ tiếng Anh về ghi nhớ. và quên là những từ được sử dụng khá phổ biến trong giao tiếp để diễn đạt mức độ nhớ hay quên của người nói. Tuy nhiên, chúng ta cũng có nhiều kiểu câu để biểu đạt sự nhớ và quên, không chỉ giới hạn ở “Remember” và “Forget”. Đôi khi, bạn đọc có thể không biết đến những từ diễn tả sự nhớ và quên khác, nhưng lại rất hữu ích và được sử dụng nhiều. Vì vậy, trong bài viết này, Language Link Academic sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về nhớ và quên để bạn đọc ôn tập.

50 từ vựng tiếng Anh về nhớ và quên - Language Link Academic

Từ ngữ tiếng Anh về ghi nhớ.

Để diễn tả sự “nhớ”, ngoài cách nói là “Tôi rất nhớ”, “Tôi nhớ rất rõ vấn đề này”,…Thì có nhiều cách khác để biểu đạt như “Tôi chưa từng quên”, “Tôi không thể quên được” hay “Hình như là”, “Nếu tôi không nhầm thì”.

Khi chắc chắn nhớ một vấn đề gì đó ta sử dụng:

I can (clearly) remember: Tôi nhớ rất rõ, tôi nhớ như in

I can (clearly) remember meeting John when I traveled Da Lat last week.

I remember: Tôi nhớ là… (Cụm từ truyền thống)

I remember doing homework last night.

I can’t forget: Tôi không thể quên…

I can’t forget the moment when he said he loves me.

I will never forget: Tôi sẽ không bao giờ quên…

I will never forget how Linda helped me when I had a trouble.

Khi diễn tả việc nhớ một vấn đề nào đó nhưng chưa hoàn toàn chắc chắn, ta dùng:

If I remember correctly: Nếu tôi nhớ chính xác thì…

If I remember correctly, Kate got married last year.

As I recall: Theo tôi nhớ thì

As I recall, you went to Da Nang twice last month.

If I’m not mistaken: Nếu tôi nhớ không nhầm thì (Nếu tôi nhớ không sai thì)

If I’m not mistaken, this answer is correct.

I have a vague recollection of: Tôi chỉ nhớ mang máng là

I have a vague recollection of the moment I was in the airplane when I was 6.

2. Từ ngữ tiếng Anh liên quan đến quên.

Từ ngữ tiếng Anh liên quan đến quên. bao gồm các từ như

Từ ngữ tiếng Anh liên quan đến quên.

Tương tự như với từ vựng tiếng Anh liên quan đến việc nhớ, từ vựng tiếng Anh về quên cũng có nhiều cách diễn đạt khác nhau ngoài những cách thông thường như “Tôi quên” hay “Tôi quên mất”. Chúng ta có thể sử dụng “Tôi không nhớ”, “Tôi không thể nhớ được”,… Để thay thế nhằm tạo sự mới mẻ.

1. I forget: Tôi quên

Sau “forget” ta có thể dùng 2 dạng động từ là “V-ing” và “to v”

Forget + V-ing: quên việc lẽ ra phải làm trong quá khứ nhưng thực ra chưa làm.

  • Eg: I forgot doing my homework yesterday.
  • Forget + to V: quên là phải làm gì (việc chưa làm).

  • Eg: Don’t forget to do your homework, Josh.
  • 2. It doesn’t ring a bell: Nó không khiến tôi nhớ về điều gì hết

    A: Do you remember your first day at school?

    B: It doesn’t ring a bell with me.

    3. Mind is a blank/ went blank: Đầu óc trống rỗng

    My mind went blank when I tried to remember my memories when I was a kid.

    4. I have no memory of/ I have no recollection of: Tôi không có ký ức gì về

    I haven’t no memory of/ I have no recollection of my mother because she had died when I was 3.

    5. It totally slipped my mind: Tôi quên bẵng mất

    A: Do you do homework, John?

    B: Oh no, It totally slipped my mind.

    6. I lost my train of thought: Tôi quên mất mình đang nói đến chỗ nào rồi

    A: Can you go on, please?

    B: I lost my train of thought.

    3. Một số từ ngữ tiếng Anh về quên và ghi nhớ khác nhau.

    Một số từ ngữ tiếng Anh về quên và ghi nhớ khác nhau. bao gồm

    Một số từ ngữ tiếng Anh về quên và ghi nhớ khác nhau.

  • Have an outstanding memory: trí nhớ xuất sắc.
  • Have a poor/ terrible memory: trí nhớ rất kém.
  • Mất trí nhớ: quá đáng trí, không thể nhớ nổi, mất khả năng ghi nhớ.
  • Have a dai, lâu dài memory: trí nhớ lâu dài, kéo dài.
  • Có một trí nhớ ngắn hạn: trí nhớ ngắn hạn.
  • Be deeply remembered, etched in somebody’s memory: nhớ sâu đậm, khắc cốt ghi tâm.
  • Nếu bạn tự tin với từ vựng tiếng Anh về nhớ và quên, bạn sẽ dễ dàng đạt điểm cao trong các bài thi, kiểm tra và giao tiếp với người nước ngoài. Để tăng thêm sự tự tin khi trò chuyện với người bản địa, bạn có thể tham gia khóa học tiếng Anh chuyên nghiệp tại Language Link Academic. Chúc các bạn thành công!

  • Bạn có biết những từ tiếng Anh không nên sử dụng?
  • Bộ từ vựng tiếng Anh đầy đủ cho lĩnh vực xét nghiệm.
  • Thời thượng với những từ slang tiếng Anh của giới trẻ.
  • Tải về MIỄN PHÍ ngay Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc đáo của Language Link Academic (cập nhật 2020)!

    You may also like

    Leave a Comment

    You cannot copy content of this page